Thứ Bảy, 28 tháng 5, 2011

Đề thi Tín dụng vào VPBank (17/4/2010)

Đề thi vào VPBank (17/4/2010)
Vị trí: Cán Bộ Tín Dụng




Down load toàn bộ đề tại: http://www.ziddu.com/download/109892..._2010.rar.html hoặc http://www.mediafire.com/?gnqn2jmqqit



GIẢI ĐỀ
I - Phần trắc nghiệm

1. Tỷ lệ IRR (Suất hoàn vốn nội bộ) là tỷ lệ mà tại đó NPV dự án = 0 (Dự án thu hồi đủ vốn đầu tư ban đầu.
=> Đáp án là B

2. Đáp án làB

3. Đáp án là B (Ý kiến khác là D)

4. Đáp án là B
Thẩm định dự án đầu tư ko có nội dung: Thẩm định nguồn vốn & sự đảm bảo của nguồn vốn tài trợ.

(Làm bài tập Tài trợ dự án, phải có yếu tố: tiền đầu tư ko phải nghĩ, chứ ko thì sao làm được )

5. Hãy nghĩ đến công thức:

Lãi suất thực tế = Lãi suất danh nghĩa - Tỷ lệ lạm phát dự kiến


=> Khi Lạm phát tăng thì Lãi suất thực tế sẽ có xu hướng giảm => Đáp án là D

6. ROE = LNST (hoặc có đề ghi: 'Thu nhập sau thuế')/ Vốn chủ sở hữu
=> Đáp án là D

7.

Một trong những chỉ tiêu tài chính quan trọng mà khi đánh giá về hiệu qủa của một dự án các nhà đầu tư rất quan tâm đó là “Tỉ suất lợi nhuận bình quân vốn đầu tư”.

Bao gồm: Lợi nhuận sau thuế và tiền khấu hao với tổng số vốn mà doanh nghiệp bỏ ra trong suốt thời gian dự án đầu tư.
Các bước tiến hành để xác định chỉ tiêu :
Bước 1: Tìm lợi nhuận bình quân ( LNbq)
Tổng LN của dự án

LNbq = --------------------------------------

Số năm bỏ vốn đầu tư

Bước 2: Tìm vốn đầu tư bình quân ( VĐTbq)
Tổng VĐT của dự án

VĐTbq = ----------------------------------------

Số năm bỏ vốn đầu tư

Bước 3: Xác định chỉ tiêu tỉ suất lợi nhuận bình quân vốn đầu tư
LNbq hàng năm

Tỉ suất LNbq vốn đầu tư = --------------------------------- x 100%

VĐT bq hàng năm
(Nói dài chút để hiểu thêm về tỷ số này ^^)
=> Đáp án là A

8. Chỉ tiêu phản ánh khả năng tự tài trợ của DN là = Vốn chủ SH / Tổng TS có
(Câu này thì dễ rùi)
=> Đáp án là C

9. Đáp án là C

10. Đáp án là B


Khả năng thanh toán nhanh = (TSNH – HTK)/ Nợ ngắn hạn


Cái đầu tiên:
Tiền & tương đương tiền/ Nợ ngắn hạn là Khả năng thanh toán tiền mặt

11. Chỉ 2, 3 đúng => Đáp án là C

12. Đáp án là C
Tỷ lệ hiện hành bao gồm duy trì tiền & tương đương tiền, các TS đảm bảo rủi ro cao => DN sẽ ko đầu tư được nhiều => Khả năng sinh lợi giảm

13. Đáp án là A: Khả năng thanh khoản giảm dần (tự nhìn lại bảng cân đối & kiểm chứng)

14. Đáp án là A
(Thu nợ từ các Khoản bán chịu chỉ làm giảm các Khoản phải thu)

15. Khi NHTW bán chứng khoán (tín phiếu, kỳ phiếu, trái phiếu .v..v...) ra thị trường là nhằm để HÚT tiền mặt về => Cung tiền (MS - Money Supply) sẽ giảm
=> Đáp án là B: Giảm

16. NHTW giảm tỷ lệ DTBB (Rd) => Là công cụ mạnh thực hiện chính sách tiền tệ lỏng => Tăng Cung tiền (MS)
=> Đáp án là A: Tăng

17. Khi NHTW tăng tỷ lệ DTBB (Rd) , đồng nghĩa giảm tỷ lệ DT dư thừa (Re) => Các NHTM buộc phải duy trì ít hơn lượng tiền mặt cho vay ra, tăng cường dự trữ.
=> Đáp án là D

18. Đồng nội tệ giảm giá sẽ kích thích Xuất khẩu, các DN xuất khẩu được lợi.
=> Đáp án là A

19. Đáp ánB

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo (nhiều người bán, người mua, ko có độc quyền), đường cung ngành là tổng các đường chi phí cận biên dài hạn nằm trên đường chi phí trung bình


20. Đáp án là A

21. Đáp án là A

22. Cái nào An toàn nhất thì Lãi suất thấp nhất => Đáp án là B: Trái phiếu chính phủ

23. Đáp án là A
NHTW thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt => rút bớt nội tệ trong lưu thông => Tỷ giá giữa nội tệ và ngoại tệ tăng

24. Đáp án là C
Phí dịch vụ chiếm tỷ trọng rất nhỏ nên nó sẽ ko ảnh hưởng đến trạng thái ngoại hối của NH

25. Đáp án là C
Thành viên hợp danh phải là cá nhân, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty.

26. Đáp án là B
Chắc chắn là B rùi. Cung của các yếu tố SX tác động trực tiếp lên sản lượng (Q) của nền kinh tế

27. Đáp án là D
LS tái chiết khấu: Là LS mà NHTW áp dụng cho các NHTM khi mua tái chiết khấu lại các giấy tờ có giá mà NHTM đã chiết khấu cho khách hàng hoặc của các NHTM khác. (LS tái chiết khấu thường cao hơn LS chiết khấu)

28. Đáp án là B

B luôn luôn biến đổi, chỉ có A & C là lúc có lúc không. Tùy thuộc vào chính sách khấu của của DN, theo đường thẳng hay theo hình thang


29. Đáp án là D

Thời gian Chu kỳ KD của DN = Thời gian SX ra SP + Thời gian Hàng tồn kho + Thời gian các KPT + Thời gian thu hồi nợ


30.Đáp án là C

2, 3 là có tác dụng tăng vốn, hoặc cải thiện nợ của DN => Cải thiện tình hình tài chính của DN


31. NH chỉ được cho vay tối đa 11 DN = 15% x VTC => max là 150 tỷ.
Đáp án là C

32.Đáp án là D

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét